Anh - Việt

Bản dịch của từ Sophistic trong tiếng Việt

sophistic

VerbAdjective

sophistic (Verb)

/səfˈɪstɪk/
/səfˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

dùng lập luận khéo léo nhưng đánh lừa hoặc thiếu trung thực; cố gắng thuyết phục bằng lý lẽ ranh mãnh, gây hiểu lầm

to use clever but misleading arguments.

Ví dụ
Cô ấy thường lợi dụng quan điểm của mình để thắng cuộc tranh luận.She tends to sophistic her opinions to win debates.
Không đạo đức khi lợi dụng thông tin để chi phối quan điểm công chúng.It's not ethical to sophistic information to manipulate public perception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sophistic (Adjective)

/səfˈɪstɪk/
/səfˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Có vẻ thuyết phục, hợp lý ở bề ngoài nhưng thực ra sai hoặc đánh lừa; lập luận ngụy biện.

superficially plausible but actually wrong.

Ví dụ
Lập luận tinh vi của cô ấy không thuyết phục khán giả.Her sophistic argument failed to convince the audience.
Bài luận của anh ấy bị chỉ trích vì tinh vi và gây hiểu lầm.His essay was criticized for being sophistic and misleading.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh