Bản dịch của từ Sound cognitive function trong tiếng Việt

Sound cognitive function

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sound cognitive function(Noun)

sˈaʊnd kˈɒɡnɪtˌɪv fˈʌŋkʃən
ˈsaʊnd ˈkɑɡnətɪv ˈfəŋkʃən
01

Sự phát triển nhận thức là quá trình xây dựng các phương thức tư duy, bao gồm ghi nhớ, giải quyết vấn đề và ra quyết định.

Developing awareness involves forming mental processes such as memory, problem-solving, and decision-making.

认知发展指的是形成一系列思维过程,包括记忆、解决问题和做出决策。

Ví dụ
02

Khả năng của bộ não trong việc xử lý thông tin, suy nghĩ lý luận và hiểu biết

The brain's ability to process information, reason, and understand.

大脑处理信息、推理和理解能力。

Ví dụ
03

Một quá trình tinh thần liên quan đến việc tiếp thu kiến thức và sự hiểu biết thông qua trải nghiệm, suy nghĩ và các giác quan.

A psychological process involving learning and understanding through experience, reflection, and the senses.

这是一个心理过程,涉及通过体验、思考和感官来吸收知识和理解事物。

Ví dụ