Bản dịch của từ Spanning trong tiếng Việt

Spanning

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spanning (Verb)

spˈænɪŋ
spˈænɪŋ
01

Kéo dài hoặc trải rộng qua một khoảng không gian hoặc hai điểm; bắc ngang, nối hai đầu với nhau.

To stretch or extend across something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spanning (Noun)

ˈspæ.nɪŋ
ˈspæ.nɪŋ
01

Khoảng cách hoặc kích thước tính từ bên này sang bên kia của một vật hoặc không gian.

The extent or size of something from one side to the other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ