Anh - Việt

Bản dịch của từ Spanning trong tiếng Việt

spanning

VerbNoun

spanning (Verb)

/spˈænɪŋ/
/spˈænɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Kéo dài hoặc trải rộng qua một khoảng không gian hoặc hai điểm; bắc ngang, nối hai đầu với nhau.

Kéo dài hoặc trải rộng qua một khoảng không gian hoặc hai điểm; bắc ngang, nối hai đầu với nhau.

to stretch or extend across something.

Ví dụ
Công việc tình nguyện của cô kéo dài nhiều năm giúp cộng đồng.Her volunteer work spanning many years helped the community.
Sự kiện từ thiện kéo dài ba ngày gây quỹ số tiền lớn.The charity event spanning three days raised a lot of money.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spanning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

span

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spanned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spanned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spanning

spanning (Noun)

/ˈspæ.nɪŋ/
/ˈspæ.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khoảng cách hoặc kích thước tính từ bên này sang bên kia của một vật hoặc không gian.

Khoảng cách hoặc kích thước tính từ bên này sang bên kia của một vật hoặc không gian.

the extent or size of something from one side to the other.

Ví dụ
Sự bao phủ của cây cầu rất ấn tượng.The spanning of the bridge was impressive.
Sự bao phủ của công viên rất hoàn hảo cho các sự kiện.The spanning of the park was perfect for events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh