Bản dịch của từ Spatial orientation trong tiếng Việt

Spatial orientation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spatial orientation(Noun)

spˈeɪʃəl ˌɔːriəntˈeɪʃən
ˈspeɪʃəɫ ˌɔriənˈteɪʃən
01

Khả năng nhận thức về môi trường xung quanh so với chính mình

The ability to perceive the surrounding environment is related to oneself.

对自己周围环境的感知能力

Ví dụ
02

Việc bố trí hoặc sắp xếp các vật thể trong không gian

The arrangement or placement of objects in space

物体在空间中的排列或位置

Ví dụ
03

Nhận thức của một người về hướng mà họ đang nhìn hoặc di chuyển tới

A person's perception of the direction they are facing or moving toward.

一个人对自己面向的方向或正在前行的方向的意识

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa