Bản dịch của từ Speckle trong tiếng Việt

Speckle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speckle(Noun)

spˈɛkl
spˈɛkl
01

Một đốm nhỏ hoặc mảng nhỏ có màu khác so với nền xung quanh.

A small spot or patch of colour.

小点或小斑块

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Speckle(Verb)

spˈɛkl
spˈɛkl
01

Đánh dấu hoặc phủ lên bề mặt bằng nhiều chấm nhỏ hoặc mảng màu nhỏ.

Mark with a large number of small spots or patches of colour.

用许多小点或小色块标记。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ