Bản dịch của từ Speech-language pathologist trong tiếng Việt

Speech-language pathologist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speech-language pathologist(Noun)

spˈitʃəlŋhˌæf pəθˈɑlədʒəst
spˈitʃəlŋhˌæf pəθˈɑlədʒəst
01

Chuyên gia chuyên về đánh giá và điều trị các rối loạn giao tiếp cũng như các vấn đề về phát âm.

An expert in evaluating and treating communication disorders and speech difficulties.

他是专门从事沟通障碍和言语困难评估与治疗的专家。

Ví dụ
02

Chuyên gia làm việc với cá nhân nhằm nâng cao kỹ năng nói, ngôn ngữ và các chức năng liên quan.

An expert works with individuals to improve their speaking skills, language abilities, and related functions.

一位专家与个人合作,提升他们的口语能力、语言技巧以及相关的功能。

Ví dụ
03

Một nhà trị liệu được đào tạo chuyên cung cấp dịch vụ phát triển và phục hồi khả năng nói và ngôn ngữ.

A therapist trained to provide services in speech and language development and rehabilitation.

这是一位经过专业培训的治疗师,专门提供语言发展与恢复的服务。

Ví dụ