Anh - Việt
therapist
Noun Countable
therapist (Noun Countable)
/θˈɛrəpˌɪst/
/ˈθɛrəpɪst/
AI
Nghĩa 01
người được đào tạo để thực hiện một loại điều trị chuyên biệt nhằm cải thiện sức khỏe, khả năng vận động hoặc chức năng sinh hoạt
a person trained to provide a particular type of treatment that helps improve health movement or daily functioning
Ví dụ
Maya là một chuyên viên hoạt động trị liệu giúp người sống sót sau đột quỵ đi lại ở Toronto.Maya is an occupational therapist helping stroke survivors walk in Toronto.
Một chuyên gia trị liệu không giúp Minh khôi phục sinh hoạt hằng ngày sau phẫu thuật.One therapist did not help Minh regain daily functioning after surgery.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
người được đào tạo để giúp người khác giải quyết các vấn đề về tâm lý, cảm xúc hoặc quan hệ, thường bằng liệu pháp trò chuyện
a trained professional who helps people deal with mental emotional or relationship problems usually through talking therapy
Ví dụ
Maya đến gặp nhà trị liệu để nói về sự cô đơn của người trẻ ở thành phố.Maya visits a therapist to discuss loneliness among young adults in cities.
Sau khi mất việc, Daniel không hỏi nhà trị liệu về mâu thuẫn gia đình.Daniel did not ask a therapist about family conflict after job loss.
Từ tiếng Việt gần nghĩa