Bản dịch của từ Spellbound trong tiếng Việt

Spellbound

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spellbound(Adjective)

spˈɛlbˌaʊnd
spˈɛlbˌaʊnd
01

Bị cuốn hút, chăm chú đến nỗi như bị thôi miên hoặc không thể rời mắt; hoàn toàn say mê, bị thu hút mạnh mẽ.

Having one's attention held as though one is bound by a spell.

如同被施了魔法般全神贯注

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Spellbound (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Spellbound

Bị ràng buộc chính tả

-

-

Spellbound(Verb)

spˈɛlbˌaʊnd
spˈɛlbˌaʊnd
01

Đặt dưới một phép mê hoặc; làm cho ai đó bị quyến rũ, mê hoặc hoặc chú ý hoàn toàn như thể bị dính chặt bởi một phép thuật.

Place under a spell; enchant or fascinate.

使人着迷; 魅力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ