Bản dịch của từ Spinal cord surgery trong tiếng Việt

Spinal cord surgery

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spinal cord surgery(Phrase)

spˈaɪnəl kˈɔːd sˈɜːdʒəri
ˈspaɪnəɫ ˈkɔrd ˈsɝdʒɝi
01

Can thiệp y tế để điều trị chấn thương hoặc các bệnh lý liên quan đến tủy sống

Medical intervention to treat spinal cord injuries or conditions

Ví dụ
02

Phẫu thuật được thực hiện để khắc phục các vấn đề liên quan đến tủy sống.

Surgery performed to correct issues with the spinal cord

Ví dụ
03

Một thủ tục phẫu thuật liên quan đến tủy sống.

A surgical procedure involving the spinal cord

Ví dụ