Bản dịch của từ Sporocide trong tiếng Việt
Sporocide
Noun [U/C]

Sporocide(Noun)
spˈɒrəsˌaɪd
ˈspɔrəˌsaɪd
01
Được sử dụng trong các lĩnh vực y tế hoặc nông nghiệp khác nhau để kiểm soát những vấn đề liên quan đến bào tử.
Used in various medical or agricultural contexts to control sporerelated issues
Ví dụ
02
Một tác nhân được sử dụng để loại bỏ hoặc kiểm soát các sinh vật tạo bào tử.
An agent that is used to eliminate or control sporeforming organisms
Ví dụ
03
Một chất diệt bào tử, đặc biệt là bào tử nấm hoặc vi khuẩn.
A substance that kills spores especially those of fungi or bacteria
Ví dụ
