Bản dịch của từ Squandered trong tiếng Việt

Squandered

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squandered(Verb)

skwˈɑndɚd
skwˈɑndɚd
01

Tiêu, xài hoặc bỏ phí (thường là tiền hoặc thời gian) một cách hoang phí, không suy nghĩ, thiếu thận trọng và ngu ngốc.

Waste something especially money or time in a reckless and foolish manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Squandered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Squander

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Squandered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Squandered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Squanders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Squandering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ