Bản dịch của từ Squandered trong tiếng Việt

Squandered

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squandered (Verb)

skwˈɑndɚd
skwˈɑndɚd
01

Tiêu, xài hoặc bỏ phí (thường là tiền hoặc thời gian) một cách hoang phí, không suy nghĩ, thiếu thận trọng và ngu ngốc.

Waste something especially money or time in a reckless and foolish manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ