Bản dịch của từ Squeaker trong tiếng Việt

Squeaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squeaker(Noun)

skwˈikɚ
skwˈikəɹ
01

Một người hoặc vật phát ra tiếng rít, tiếng kêu chói tai, hoặc tiếng ken két nhỏ khi di chuyển hoặc khi bị ép; cũng có thể chỉ người phát ra âm thanh cao, chói. Trong ngữ cảnh thông thường, thường dùng cho đồ vật (như cửa, bản lề, bánh xe) hoặc động vật nhỏ (như chuột).

A person or thing that squeaks.

Ví dụ
02

Một cuộc thi, cuộc bầu cử hoặc trận đấu mà người thắng giành được chiến thắng với khoảng cách rất sít sao; kết quả rất gần, có thể đổi chiều bất cứ lúc nào.

A competition or election won or likely to be won by a narrow margin.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ