Bản dịch của từ Stagnation rule trong tiếng Việt

Stagnation rule

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagnation rule(Phrase)

stæɡnˈeɪʃən ʐˈuːl
ˌstæɡˈneɪʃən ˈruɫ
01

Một quy tắc hay nguyên tắc cản trở sự tiến bộ hoặc thay đổi

A rule or principle that hinders progress or change.

阻碍进步或变革的规则或原则

Ví dụ
02

Một tình huống mà các hoạt động hoặc công việc bị đình trệ do thiếu hành động.

A situation where activities come to a halt due to lack of action.

由于缺乏行动而导致操作或活动陷入停滞的状态

Ví dụ
03

Tình trạng trì trệ hoặc không chảy, đặc biệt ám chỉ trong lĩnh vực kinh doanh hoặc kinh tế

A standstill or lack of growth, especially in the context of business or the economy.

指的是停滞不前,尤其在商业或经济领域中,没有增长或发展的状态。

Ví dụ