Bản dịch của từ Stalinism trong tiếng Việt

Stalinism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stalinism(Noun)

stˈɑlɪnɪzəm
stˈælɪnɪzəm
01

Chủ nghĩa Stalin: học thuyết và thực hành cộng sản gắn với Joseph Stalin, đặc trưng bởi việc tập trung toàn bộ quyền lực vào tay một nhà lãnh đạo độc tài, đàn áp nghiêm ngặt mọi đối lập và tự do, dùng thủ đoạn cưỡng chế và kiểm soát chặt chẽ xã hội và chính trị.

The principles and practices of communism associated with Stalin characterized by the extreme suppression of opposition and the concentration of power in the hands of a dictator.

斯大林主义:一种极端压制异议、权力集中于独裁者手中的共产主义原则与实践。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh