Bản dịch của từ Standard housing model trong tiếng Việt
Standard housing model
Noun [U/C]

Standard housing model(Noun)
stˈændəd hˈaʊzɪŋ mˈɒdəl
ˈstændɝd ˈhaʊzɪŋ ˈmoʊdəɫ
Ví dụ
02
Một yêu cầu đã được thiết lập về các tiêu chuẩn tối thiểu chấp nhận được cho một ngôi nhà.
An established requirement regarding the minimum acceptable specifications for a home
Ví dụ
03
Một mô tả được tài liệu hóa về một cấu trúc nhà ở lý tưởng hoặc điển hình.
A documented representation of an idealized or typical housing structure
Ví dụ
