Bản dịch của từ Standing ovation trong tiếng Việt

Standing ovation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standing ovation(Noun)

stˌændɨvˌæŋɡˈeɪʃən
stˌændɨvˌæŋɡˈeɪʃən
01

Hành động khán giả đứng dậy và vỗ tay để tán thưởng một người nói hoặc nghệ sĩ sau phần trình diễn hoặc bài phát biểu.

An instance of a group of people applauding a speaker or performer by standing and clapping.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh