ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Start out to
Bắt đầu một quá trình hoặc hành trình với một ý định cụ thể trong đầu.
Start a process or journey with a specific intention.
带着明确的目标开始一段旅程或过程
Bắt đầu một hành động hoặc chuỗi hành động nhằm hướng tới mục tiêu.
Initiate an action or series of actions aimed at achieving a goal.
发起一项行动或一系列行动,旨在达成一个目标。
Bắt đầu một cuộc phiêu lưu hoặc công việc dự kiến sẽ tiến triển theo một hướng nhất định.
Begin an adventure or a project that is likely to evolve in some way.
踏上一次预期会按一定方式发展的冒险或任务。