Anh - Việt

Bản dịch của từ State tax return trong tiếng Việt

state tax return

Phrase

state tax return (Phrase)

/stˈeɪt tˈæks ɹˈɨtɝn/
/stˈeɪt tˈæks ɹˈɨtɝn/
AI

Nghĩa 01

Một mẫu tờ khai mà người nộp thuế gửi cho cơ quan thuế tiểu bang (nhà nước) để khai báo thu nhập và hoàn cảnh cá nhân hàng năm, nhằm cơ quan thuế tính số thuế phải nộp.

a form on which a taxpayer makes an annual statement of income and personal circumstances used by the tax authorities to assess liability for tax.

Ví dụ
Nhiều công dân nộp tờ khai thuế tiểu bang trước ngày 15 tháng 4 hàng năm.Many citizens file their state tax return before April 15 each year.
Cô ấy đã không nộp tờ khai thuế tiểu bang năm ngoái do nhầm lẫn.She did not submit her state tax return last year due to confusion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh