Bản dịch của từ Stating facts trong tiếng Việt
Stating facts
Phrase

Stating facts(Phrase)
stˈeɪtɪŋ fˈækts
ˈsteɪtɪŋ ˈfækts
01
Một lời phát biểu hoặc xác nhận về một thông tin đã được xác minh hoặc biết rõ.
A statement or affirmation that information has been verified or is known.
这是对已确认或已知信息的声明或断言。
Ví dụ
02
Việc trình bày thông tin mang tính khách quan, dựa trên sự thật và không đưa ra ý kiến cá nhân.
Presenting information based on facts without subjective opinions.
提供信息时坚持事实,避免主观臆断。
Ví dụ
03
Hành động tuyên bố một lời nói có thể kiểm chứng được và dựa trên bằng chứng
Issuing a statement should be verifiable and backed by evidence.
采取公开声明的行为应当是可以被证实并且有确凿证据支持的。
Ví dụ
