Bản dịch của từ Stay in control of trong tiếng Việt

Stay in control of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay in control of(Phrase)

stˈeɪ ˈɪn kˈɒntrɒl ˈɒf
ˈsteɪ ˈɪn ˈkɑnˌtrɑɫ ˈɑf
01

Có quyền hoặc thẩm quyền để quản lý điều gì đó

To have the authority or capability to manage something.

拥有管理某事的权力或权限

Ví dụ
02

Duy trì quyền kiểm soát cảm xúc hoặc hành động của bản thân

To maintain control over one's emotions or actions.

控制自己的情绪或行为

Ví dụ
03

Điều chỉnh tình hình mà không để lộ sự bối rối

Managing a situation without losing your cool.

在面对局面时保持冷静,掌控全局

Ví dụ