Bản dịch của từ Stayed neutral trong tiếng Việt
Stayed neutral
Phrase

Stayed neutral(Phrase)
stˈeɪd njˈuːtrəl
ˈsteɪd ˈnutrəɫ
Ví dụ
02
Tránh đưa ra ý kiến hoặc quyết định có thể ảnh hưởng đến kết quả của vấn đề đó.
Avoid expressing opinions or making decisions that could impact the outcome of a matter.
不要表达自己的意见或做出可能影响事情结果的决定。
Ví dụ
03
Duy trì thái độ không tham gia hoặc trung lập trong một tình huống
Remain neutral or avoid taking sides in a situation.
在某种情况下保持中立或不介入的立场
Ví dụ
