Bản dịch của từ Stayed neutral trong tiếng Việt

Stayed neutral

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stayed neutral(Phrase)

stˈeɪd njˈuːtrəl
ˈsteɪd ˈnutrəɫ
01

Không đứng về phía nào trong một cuộc tranh cãi hay xung đột

He doesn't take sides in any argument or conflict.

不偏袒任何一方

Ví dụ
02

Tránh đưa ra ý kiến hoặc quyết định có thể ảnh hưởng đến kết quả của vấn đề đó.

Avoid expressing opinions or making decisions that could impact the outcome of a matter.

不要表达自己的意见或做出可能影响事情结果的决定。

Ví dụ
03

Duy trì thái độ không tham gia hoặc trung lập trong một tình huống

Remain neutral or avoid taking sides in a situation.

在某种情况下保持中立或不介入的立场

Ví dụ