Bản dịch của từ Stayed steady trong tiếng Việt

Stayed steady

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stayed steady(Verb)

stˈeɪd stˈɛdi
ˈsteɪd ˈstɛdi
01

Tiếp tục mà không có sự biến đổi hay dao động nào

Continue unchanged or without wavering.

坚持不变,稳步前行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Duy trì sự ổn định trong một khoảng thời gian

Maintain stability over a period of time.

在一段时间内保持稳定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở nguyên vị trí hoặc trạng thái cố định, không thay đổi

Remain in a fixed or unchanged position or state.

始终保持在一个固定或不变的位置或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa