Bản dịch của từ Stead trong tiếng Việt

Stead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stead(Noun)

stˈɛd
stˈɛd
01

Vị trí hoặc vai trò mà một người hoặc vật nên có hoặc đảm nhận; thường dùng khi nói về người hoặc vật thay thế (ví dụ: “in someone's stead” = “thay cho ai đó”).

The place or role that someone or something should have or fill (used in referring to a substitute)

替代者的位置或角色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ