Anh - Việt

Bản dịch của từ Steadying trong tiếng Việt

steadying

VerbAdjective

steadying (Verb)

/stˈɛdiɨŋ/
/stˈɛdiɨŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho ổn định hoặc trở nên vững vàng, không bị rung lắc hay thay đổi; giữ cho điều gì đó cân bằng, bền vững hơn.

make or become steady.

Ví dụ
Cô ấy đang giữ vững cảm xúc trong sự kiện xã hội cuối tuần này.She is steadying her emotions during the social event this weekend.
Anh ấy không giữ vững thần kinh trước khi nói chuyện với đám đông.He is not steadying his nerves before speaking to the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của steadying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

steady

V2

Quá khứ đơn

Past simple

steadied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

steadied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

steadies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

steadying

steadying (Adjective)

/stˈɛdiɨŋ/
/stˈɛdiɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở nên ổn định, vững vàng hoặc bình tĩnh.

making someone or something stable or calm.

Ví dụ
Ảnh hưởng ổn định của bạn bè giúp trong các tình huống xã hội khó khăn.The steadying influence of friends helps during tough social situations.
Mạng xã hội không cung cấp hiệu ứng ổn định cho sức khỏe tâm thần.Social media does not provide a steadying effect on mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh