Bản dịch của từ Stick out tongue trong tiếng Việt
Stick out tongue
Phrase

Stick out tongue(Phrase)
stˈɪk ˈaʊt tˈɒŋ
ˈstɪk ˈaʊt ˈtɔŋ
01
Thường xuyên thè lưỡi ra khỏi miệng như một biểu hiện của sự nghịch ngợm hoặc coi thường.
Sticking out one's tongue outside the mouth is usually a sign of playfulness or disrespect.
吐舌头通常是调皮或者不尊重的表现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nói lấn lớn hoặc trêu chọc bằng cách lè lưỡi ra chơi
To flick one's tongue playfully or tease someone
用调皮的方式舔舌头,像是在逗玩或开玩笑一样。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
