Bản dịch của từ Stick to award trong tiếng Việt

Stick to award

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stick to award(Phrase)

stˈɪk tˈuː ˈɔːəd
ˈstɪk ˈtoʊ ˈɑwɝd
01

Tiếp tục theo dõi hoặc ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó

Keep following or supporting someone or something.

继续关注某人或某事,或给予支持。

Ví dụ
02

Giữ vững cam kết hoặc quyết định của mình

Stick to your commitments or decisions.

坚持履行承诺或决定

Ví dụ
03

Tuân thủ chặt chẽ một kế hoạch hoặc bộ tín ngưỡng nào đó

Strictly adhere to something like a plan or a set of beliefs.

紧守某个计划或信念的原则

Ví dụ