Bản dịch của từ Stifling trong tiếng Việt

Stifling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stifling(Adjective)

stˈɑɪfəlɪŋ
stˈɑɪflɪŋ
01

Rất nóng khiến khó thở, ngột ngạt; không khí tù túng, gây cảm giác nghẹt thở.

Very hot and causing difficulties in breathing suffocating.

Ví dụ

Stifling(Verb)

stˈɑɪfəlɪŋ
stˈɑɪflɪŋ
01

Làm cho ai đó cảm thấy bị bó buộc, ngột ngạt hoặc bị áp chế; khiến người khác không thoải mái, khó thở về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

Make someone feel constrained or oppressed.

Ví dụ

Dạng động từ của Stifling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stifle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stifled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stifled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stifles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stifling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ