Bản dịch của từ Stimulating character trong tiếng Việt

Stimulating character

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stimulating character(Noun)

stˈɪmjʊlˌeɪtɪŋ kˈæræktɐ
ˈstɪmjəˌɫeɪtɪŋ ˈkɛrəktɝ
01

Một người hoặc vật có tác động đặc biệt đến người khác

A person or thing that has a certain influence over others.

对他人产生特定影响的人或事物

Ví dụ
02

Bản chất hoặc đặc điểm của ai đó hoặc cái gì đó, những thuộc tính xác định họ

A person's or thing's character or nature refers to the traits that define them.

某人或某事的个性或本性,指定义他们的特质

Ví dụ
03

Đặc điểm nổi bật hoặc phẩm chất của một vật gì đó

A distinctive feature or trait of something.

某物的一个显著特征或品质

Ví dụ