Anh - Việt

Bản dịch của từ Stinting trong tiếng Việt

stinting

AdjectiveVerb

stinting (Adjective)

/stˈɪntɨŋ/
/stˈɪntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Mang nghĩa ‘hạn chế’ hoặc ‘thiếu hụt’ về số lượng, chất lượng hoặc mức độ; chỉ ở mức vừa đủ hoặc bị giới hạn, không đầy đủ hoặc không rộng rãi.

limited or restricted in quantity quality or extent.

Ví dụ
Chính phủ đang hạn chế ngân sách cho các chương trình giáo dục công cộng.The government is stinting on funds for public education programs.
Họ không hạn chế nỗ lực để giúp đỡ cộng đồng vô gia cư.They are not stinting their efforts to help the homeless community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stinting (Verb)

/stˈɪntɨŋ/
/stˈɪntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tiết kiệm, keo kiệt hoặc cư xử dè sẻn với tiền bạc, đồ dùng hoặc nguồn lực; làm ít hơn mức cần thiết để tránh chi tiêu nhiều.

be thrifty or frugal.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang tiết kiệm cho các mặt hàng xa xỉ trong thời kỳ suy thoái.Many families are stinting on luxury items during economic downturns.
Tôi không tiết kiệm nỗ lực để giúp đỡ cộng đồng địa phương.I am not stinting my efforts to help the local community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh