Bản dịch của từ Stint trong tiếng Việt

Stint

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stint(Verb)

stɪnt
stˈɪnt
01

Cung cấp một lượng rất ít hoặc keo kiệt so với nhu cầu; hạn chế, tiết chế khiến không đủ hoặc không hào phóng.

Supply a very ungenerous or inadequate amount of (something)

吝啬地提供不足的数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stint(Noun)

stɪnt
stˈɪnt
01

Một loài chim mỏ nhọn nhỏ thuộc họ choắt (hoặc họ chim bìm bịp), sống ở miền bắc Á-Âu và Alaska, có chân ngắn, lưng màu nâu và bụng màu trắng.

A small short-legged sandpiper of northern Eurasia and Alaska, with a brownish back and white underparts.

一种小型短腿沙鸟,生活在北亚和阿拉斯加,背部棕色,腹部白色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng thời gian công việc được phân công hoặc quy định cho một người — tức là thời hạn làm việc cụ thể mà ai đó đảm nhiệm ở một vị trí hoặc nhiệm vụ.

A person's fixed or allotted period of work.

工作期限

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự giới hạn về số lượng cung cấp hoặc mức độ nỗ lực; phần thời gian hoặc công việc bị giới hạn/giới chế, làm có chừng mực.

Limitation of supply or effort.

限制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ