Anh - Việt

Bản dịch của từ Stint trong tiếng Việt

stint

VerbNoun

stint (Verb)

/stɪnt/
/stˈɪnt/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp một lượng rất ít hoặc keo kiệt so với nhu cầu; hạn chế, tiết chế khiến không đủ hoặc không hào phóng.

Supply a very ungenerous or inadequate amount of (something)

Ví dụ
Cô ấy hạn chế chia sẻ tài nguyên với người nghèo.She stints on sharing her resources with the less fortunate.
Chính phủ hạn chế cung cấp nguồn tài trợ cho các chương trình phúc lợi xã hội.The government stints on funding for social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stint (Noun)

/stɪnt/
/stˈɪnt/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim choắt nhỏ chân ngắn ở miền bắc Á-Âu và Alaska, có lưng nâu và phần dưới cơ thể màu trắng.

A small short-legged sandpiper of northern Eurasia and Alaska, with a brownish back and white underparts.

Ví dụ
Trong sự kiện quan sát chim, chúng tôi nhìn thấy một con stint gần hồ.During the birdwatching event, we spotted a stint near the lake.
Khu bảo tồn thiên nhiên là nơi sinh sống của các con stint trong quá trình di cư của chúng.The nature reserve is a habitat for stints during their migration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khoảng thời gian công việc được phân công hoặc quy định cho một người — tức là thời hạn làm việc cụ thể mà ai đó đảm nhiệm ở một vị trí hoặc nhiệm vụ.

A person's fixed or allotted period of work.

Ví dụ
Cô ấy đã hoàn thành thời gian làm việc tại trung tâm cộng đồng vào tháng trước.She completed her stint at the community center last month.
Thời gian làm việc của anh ấy làm tình nguyện viên giáo viên đã được học sinh chấp nhận tốt.His stint as a volunteer teacher was well-received by the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sự giới hạn về số lượng cung cấp hoặc mức độ nỗ lực; phần thời gian hoặc công việc bị giới hạn/giới chế, làm có chừng mực.

Limitation of supply or effort.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt một khoản cung cấp thức ăn trong thời đại dịch.The government imposed a food supply stint during the pandemic.
Cô làm việc nhiều giờ mà không hạn chế nào để giúp đỡ người vô gia cư.She worked long hours without any stint to help the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của stint (Noun)

ADJECTIVE + stintPREPOSITIONVERB + stint
Kết hợp từ của stint
Collocation
Ví dụ

hai năm làm việc

two-year stint

Cô ấy đã hoàn thành một kỳ làm việc hai năm tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.

She completed a two-year stint volunteering at the local shelter.

kỳ hạn dài

long stint

Cô ấy đã có một thời gian dài tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.

She had a long stint volunteering at the local community center.

nhiệm kỳ một năm

one-year stint

Cô ấy hoàn thành một kỳ làm việc một năm tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.

She completed a one-year stint volunteering at the local shelter.

thời gian ngắn

short stint

Cô ấy đã có một thời gian ngắn tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.

She had a short stint volunteering at the local shelter.

thời gian ngắn

brief stint

Cô ấy đã có một thời gian ngắn tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.

She had a brief stint volunteering at the local community center.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh