Bản dịch của từ Stock keeping unit trong tiếng Việt
Stock keeping unit
Noun [U/C]

Stock keeping unit(Noun)
stˈɑk kˈipɨŋ jˈunət
stˈɑk kˈipɨŋ jˈunət
01
Một mã định danh duy nhất cho mỗi sản phẩm và dịch vụ khác nhau có thể mua được.
Each product and service that can be purchased should have a unique identifier.
Ví dụ
02
Chủ yếu được sử dụng trong quản lý kho để theo dõi lượng hàng tồn kho và doanh số bán hàng.
Primarily used in inventory management to monitor stock levels and sales performance.
Ví dụ
03
Ví dụ
