Bản dịch của từ Stock keeping unit trong tiếng Việt

Stock keeping unit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stock keeping unit (Noun)

stˈɑk kˈipɨŋ jˈunət
stˈɑk kˈipɨŋ jˈunət
01

Một định danh duy nhất cho mỗi sản phẩm và dịch vụ khác nhau có thể được mua.

A unique identifier for each distinct product and service that can be purchased.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Được sử dụng chủ yếu trong quản lý hàng tồn kho để theo dõi mức độ hàng tồn kho và doanh số.

Used primarily in inventory management to track inventory levels and sales.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường được viết tắt là sku.

Often abbreviated as sku.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Stock keeping unit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stock keeping unit

Không có idiom phù hợp