Anh - Việt

Bản dịch của từ Stormwater trong tiếng Việt

stormwater

Noun

stormwater (Noun)

/stˈɔːmwɔːtɐ/
/ˈstɔrmˌwɔtɝ/
AI

Nghĩa 01 · Nước mưa được thu thập và quản lý trong các hệ thống được thiết kế để xử lý nước chảy tràn.

Nước mưa được thu thập và quản lý trong các hệ thống được thiết kế để xử lý nước chảy tràn.

Rainwater that is collected and managed in systems designed to deal with runoff

Ví dụ
Nước mưa được thu thập trong cống để ngăn ngập lụt ở thành phố như New York.Stormwater is collected in drains to prevent flooding in cities like New York.
Nước mưa không phải lúc nào cũng được xử lý trước khi chảy vào sông ở nhiều vùng.Stormwater does not always get treated before entering rivers in many areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nước chảy trên bề mặt và thường bị ô nhiễm trước khi được xả ra môi trường.

Nước chảy trên bề mặt và thường bị ô nhiễm trước khi được xả ra môi trường.

Water that flows over surfaces and is often contaminated before being discharged into the environment

Ví dụ
Nước mưa cuốn rác vào hồ sau cơn mưa lớn ở Chicago.Stormwater carries trash into lakes after heavy rain in Chicago.
Nước mưa không phải lúc nào cũng được lọc sạch trước khi vào sông.Stormwater does not always get cleaned before entering rivers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nước bắt nguồn từ các hiện tượng précipitation như mưa hoặc tuyết tan.

Nước bắt nguồn từ các hiện tượng précipitation như mưa hoặc tuyết tan.

Water that originates from precipitation events such as rain or melting snow

Ví dụ
Nước mưa tập trung trong cống sau cơn mưa lớn ở New York.Stormwater collects in drains after heavy rain in New York City.
Nước mưa không sạch và có thể làm ô nhiễm sông gần nhà.Stormwater is not clean and can pollute rivers near homes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh