Bản dịch của từ Runoff trong tiếng Việt

Runoff

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Runoff(Noun)

ɹˈʌnɔf
ɹˈʌnɑf
01

Một cuộc bầu cử hoặc cuộc thi quyết định cuối cùng được tổ chức giữa hai (hoặc vài) ứng viên/đối thủ để giải quyết câu hỏi ai thắng khi vòng trước chưa phân định được người chiến thắng.

A final race contest or election to settle a question between two or more competitors.

决胜赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Runoff(Adjective)

ɹˈʌnɔf
ɹˈʌnɑf
01

(từ dùng để miêu tả) thuộc về hoặc chảy vào một dòng sông, suối, hồ hoặc đại dương lớn hơn; nói về con suối hoặc nhánh sông đổ vào một con sông lớn hơn.

Of a stream or river flowing into a larger stream river lake or ocean.

流入较大水体的溪流或河流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Runoff(Verb)

ɹˈʌnɔf
ɹˈʌnɑf
01

Chảy (ra), làm cho chảy đi, thường là chảy mạnh hoặc chảy quá nhiều

To flow or cause to flow often violently or excessively.

流出,常常猛烈或过量地流动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ