Bản dịch của từ Storyboard trong tiếng Việt

Storyboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Storyboard(Noun)

stˈɔɹibɔɹd
stˈoʊɹiboʊɹd
01

Một chuỗi hình vẽ (hoặc khung tranh) theo thứ tự, thường kèm theo chú thích về cảnh, chuyển động và lời thoại, dùng để lên kế hoạch và mô tả các cảnh quay cho một bộ phim, chương trình truyền hình hoặc video.

A sequence of drawings typically with some directions and dialogue representing the shots planned for a film or television production.

电影分镜头脚本

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh