Bản dịch của từ Stow trong tiếng Việt

Stow

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stow(Verb)

stˈoʊ
stˈoʊ
01

Cất giữ, để đồ cẩn thận và gọn gàng vào một chỗ nhất định (như trong hộp, ngăn kéo, hành lý, khoang chứa).

Pack or store (an object) carefully and neatly in a particular place.

Ví dụ

Dạng động từ của Stow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ