Bản dịch của từ Straddling trong tiếng Việt

Straddling

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straddling(Verb)

stɹˈædlɪŋ
stɹˈædlɪŋ
01

Ngồi hoặc đứng với hai chân đặt ở hai bên của một vật, tức là một chân ở bên trái và một chân ở bên phải của vật đó.

To sit or stand with a leg on either side of something.

跨坐在某物的两侧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Straddling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Straddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Straddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Straddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Straddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Straddling

Straddling(Adjective)

stɹˈædlɪŋ
stɹˈædlɪŋ
01

Được đặt hoặc ngồi với một chân ở mỗi bên của một vật gì đó (ví dụ: ngồi khoanh chân qua một thanh, ngồi cưỡi trên yên xe sao cho mỗi chân ép hai bên). Thường dùng để mô tả tư thế một người có hai chân ở hai bên của một đồ vật.

Situated or placed with one leg on either side of something.

跨坐在某物的两侧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ