Bản dịch của từ Straddling trong tiếng Việt

Straddling

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straddling (Verb)

stɹˈædlɪŋ
stɹˈædlɪŋ
01

Ngồi hoặc đứng với hai chân đặt ở hai bên của một vật, tức là một chân ở bên trái và một chân ở bên phải của vật đó.

To sit or stand with a leg on either side of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Straddling (Adjective)

stɹˈædlɪŋ
stɹˈædlɪŋ
01

Được đặt hoặc ngồi với một chân ở mỗi bên của một vật gì đó (ví dụ: ngồi khoanh chân qua một thanh, ngồi cưỡi trên yên xe sao cho mỗi chân ép hai bên). Thường dùng để mô tả tư thế một người có hai chân ở hai bên của một đồ vật.

Situated or placed with one leg on either side of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ