ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Strayed away
Lệch hướng so với lộ trình đã định.
To deviate from the intended course
Tách khỏi một nhóm hoặc lối đi.
To move away from a group or a path
Lạc lối hoặc rời khỏi khu vực được chỉ định
To wander off or away from a designated area