Anh - Việt

Bản dịch của từ Strenuosity trong tiếng Việt

strenuosity

AdjectiveNoun

strenuosity (Adjective)

/stɹɛnjuˈɑsɪti/
/stɹɛnjuˈɑsɪti/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ tính chất hoặc mức độ cần nhiều sức lực, cố gắng; mang tính vất vả, gắng sức để hoàn thành một việc gì đó.

Chỉ tính chất hoặc mức độ cần nhiều sức lực, cố gắng; mang tính vất vả, gắng sức để hoàn thành một việc gì đó.

the quality of being strenuous or requiring great effort.

Ví dụ
Sự vất vả của dịch vụ cộng đồng có thể rất bổ ích cho tình nguyện viên.The strenuosity of community service can be very rewarding for volunteers.
Sự vất vả của sự kiện từ thiện không làm nản lòng người tham gia.The strenuosity of the charity event did not discourage participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

strenuosity (Noun)

/stɹɛnjuˈɑsɪti/
/stɹɛnjuˈɑsɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất của việc rất cố gắng, làm việc với nhiều năng lượng, nỗ lực mạnh mẽ và quyết tâm.

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc rất cố gắng, làm việc với nhiều năng lượng, nỗ lực mạnh mẽ và quyết tâm.

the state or quality of being strenuous in effort great energy or determination.

Ví dụ
Sự nỗ lực của các tình nguyện viên trong sự kiện từ thiện thật đáng khâm phục.The strenuosity of volunteers during the charity event was truly inspiring.
Sự nỗ lực của chiến dịch không dẫn đến sự thay đổi xã hội đáng kể.The strenuosity of the campaign did not lead to significant social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh