Bản dịch của từ Stress management trong tiếng Việt

Stress management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stress management(Noun)

stɹˈɛs mˈænədʒmənt
stɹˈɛs mˈænədʒmənt
01

Quá trình quản lý căng thẳng thông qua các kỹ thuật và chiến lược khác nhau.

The process of managing stress through various techniques and strategies.

Ví dụ
02

Thực hành nhằm giảm căng thẳng trong cuộc sống hàng ngày.

Practices aimed at reducing stress in daily life.

Ví dụ
03

Các phương pháp được sử dụng để duy trì sức khỏe tâm lý.

Methods used to maintain psychological wellbeing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh