Bản dịch của từ Strikeout trong tiếng Việt

Strikeout

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strikeout(Adjective)

stɹˈaɪkaʊt
stɹˈaɪkæʊt
01

Mô tả văn bản bị gạch ngang ở giữa để biểu thị là đã bị bỏ, không còn hợp lệ hoặc bị xóa; tức là chữ/đoạn văn có một đường ngang đi qua giữa.

Of text having a horizontal line through the middle crossed out.

文本中间有横线划掉的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Strikeout(Noun)

stɹˈaɪkaʊt
stɹˈaɪkæʊt
01

Trong bóng chày, "strikeout" là tình huống người đánh bóng bị gọi là out sau khi đã có ba cú đánh bị tính là strike (bỏ lỡ hoặc đánh vào vùng strike).

An out called when a batter has made three strikes.

三振出局

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ