Bản dịch của từ Strongman trong tiếng Việt

Strongman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strongman(Noun)

stɹˈɔŋmæn
stɹˈɔŋmæn
01

Một người đàn ông có sức mạnh thể chất rất lớn, thường biểu diễn những màn nâng, bẻ hoặc kéo vật nặng để giải trí (như trong rạp xiếc, chương trình biểu diễn sức mạnh).

A man of great physical strength especially one who performs feats of strength as a form of entertainment.

一个具有巨大体力的男人,特别是在表演力量的娱乐活动中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ