Bản dịch của từ Structural outline trong tiếng Việt

Structural outline

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Structural outline(Idiom)

01

Một kế hoạch hoặc khung sườn để tổ chức thông tin hoặc ý tưởng.

A plan or framework for organizing information or ideas.

这是用来整理信息或思想的计划或框架。

Ví dụ
02

Một bản phác thảo mô tả cấu trúc của một tác phẩm hoặc dự án.

An outline describing the structure of a work or project.

一个描述作品或项目结构的轮廓

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh