Bản dịch của từ Strung out trong tiếng Việt

Strung out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strung out(Idiom)

01

Rơi vào trạng thái kiệt sức về thể chất hoặc tinh thần

Being emotionally or physically exhausted

处于情感或身体上的极度疲惫状态中。

Ví dụ
02

Dưới ảnh hưởng của ma túy hoặc rượu

Affected by drugs or alcohol

受到毒品或酒精的影响

Ví dụ
03

Quá căng thẳng hoặc làm việc quá sức

Being overly stressed or overworking oneself

过度紧张或工作强度过大。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh