Anh - Việt

Bản dịch của từ Stubbing trong tiếng Việt

stubbing

VerbNoun

stubbing (Verb)

/ˈstə.bɪŋ/
/ˈstə.bɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh (ngón) chân vào vật cứng một cách tình cờ, thường là va vào cạnh bàn, ghế hoặc bậc thềm khiến đau ở ngón chân.

to accidentally hit your toe against something hard.

Ví dụ
Tôi đã đụng ngón chân vào bàn cà phê tối qua.I stubbed my toe on the coffee table last night.
Cô ấy không đụng ngón chân khi đi bộ trong công viên.She didn't stub her toe while walking in the park.

Dạng động từ của stubbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stub

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stubbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stubbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stubs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stubbing

stubbing (Noun)

/ˈstə.bɪŋ/
/ˈstə.bɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đá vào ngón/chỗ nhô ra như mũi chân va phải vật gì (thường là đá vào ghế, chân bàn…) khiến đau ở ngón/chân.

an act of stubbing your toe.

Ví dụ
Hôm qua, tôi đã đập ngón chân vào bàn cà phê.I stubbed my toe on the coffee table yesterday.
Cô ấy không đập ngón chân khi đi bộ trong công viên.She did not stub her toe while walking in the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh