Bản dịch của từ Study by heart trong tiếng Việt

Study by heart

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Study by heart(Phrase)

stˈʌdi bˈaɪ hˈɑːt
ˈstədi ˈbaɪ ˈhɝt
01

Để ghi nhớ kiến thức một cách hoàn thiện

Memorize knowledge thoroughly.

将知识牢牢记在心里

Ví dụ
02

Nhấn mạnh hoặc học một điều gì đó một cách kỹ lưỡng để dễ dàng ghi nhớ lại.

Memorize or thoroughly understand something so that you can recall it easily.

深入记忆或学习某事,以便能轻松回忆起

Ví dụ
03

Hiểu rõ và thấm nhuần thông tin một cách sâu sắc

Grasp and absorb information deeply

深刻理解和领悟信息

Ví dụ