Anh - Việt

Bản dịch của từ Stump up trong tiếng Việt

stump up

Verb

stump up (Verb)

/stˈʌmp ˈʌp/
/stˈʌmp ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Trả tiền hoặc đóng góp tiền, đặc biệt là khi không muốn.

To pay or contribute money, especially when one does not want to.

Ví dụ
Nhiều sinh viên phải đóng tiền cho quỹ thư viện mới.Many students had to stump up money for the new library fund.
Cô ấy không muốn trả phí cho sự kiện xã hội.She did not want to stump up the fee for the social event.

Nghĩa 02

Cung cấp vốn cho một cái gì đó, thường là miễn cưỡng.

To provide funds for something, often reluctantly.

Ví dụ
Nhiều sinh viên phải đóng tiền cho các khóa học luyện thi IELTS.Many students had to stump up money for IELTS preparation courses.
Không phải ai cũng muốn bỏ tiền tham gia các sự kiện xã hội đắt đỏ.Not everyone wants to stump up cash for expensive social events.