Bản dịch của từ Stunt double trong tiếng Việt

Stunt double

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stunt double(Noun)

stˈʌnt dˈʌbəl
ˈstənt ˈdəbəɫ
01

Một người thực hiện những hành động nguy hiểm thay cho diễn viên chính, thường là trong các cảnh hành động

A person who performs dangerous actions in place of a main actor often during action sequences

Ví dụ
02

Một người đảm nhận vai trò của người khác trong một bộ phim hoặc chương trình truyền hình trong những cảnh nguy hiểm

A person who takes the place of another in a film or television show during a risky scene

Ví dụ
03

Một diễn viên thế vai thực hiện các cảnh hành động, đảm bảo an toàn cho diễn viên chính

A standin who performs stunts providing safety for the actor

Ví dụ