Bản dịch của từ Subconscious sight trong tiếng Việt

Subconscious sight

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subconscious sight(Noun)

səbkˈɒnʃəs sˈaɪt
səbˈkɑnʃəs ˈsaɪt
01

Phần của tâm trí mà hiện tại không nằm trong ý thức chính chủ yếu

The part of the mind isn't being paid attention to.

潜意识

Ví dụ
02

Tâm trạng không hoàn toàn tỉnh táo bị ảnh hưởng bởi những suy nghĩ hoặc cảm xúc mà người đó không nhận thức rõ ràng.

This is a state of mind that you're not fully aware of, influenced by thoughts or emotions that you don't actively recognize.

一种心境,不完全清楚,受到未被注意到的思想或情感的影响

Ví dụ
03

Kho tài liệu chứa những cảm xúc, suy nghĩ, thôi thúc và ký ức nằm ngoài ý thức của chúng ta.

The reservoir of emotions, thoughts, desires, and memories lies beyond our conscious awareness.

这些情感、思绪、欲望与回忆的储藏箱,藏在潜意识之外。

Ví dụ