Anh - Việt

Bản dịch của từ Subrogate trong tiếng Việt

subrogate

Verb

subrogate (Verb)

/sˈʌbɹoʊgeɪt/
/sˈʌbɹoʊgeɪt/
AI

Nghĩa 01

(pháp lý) Thay thế quyền lợi, nghĩa vụ hoặc vị trí của một người (hoặc bên) bằng người (hoặc bên) khác; người thay thế tiếp nhận các quyền và trách nhiệm của người bị thay.

law transitive To replace one person or thing with another.

Ví dụ
Ủy ban sẽ thay thế chính sách cũ bằng một chính sách mới.The committee will subrogate the old policy with a new one.
Họ không thay thế quyền mà không có quy trình pháp lý thích hợp.They do not subrogate rights without proper legal procedures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh