Bản dịch của từ Subsea trong tiếng Việt

Subsea

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsea(Adjective)

sˈʌbsiə
sˈʌbsiə
01

(tính từ) Dùng để chỉ các quá trình, thiết bị hoặc hoạt động trong ngành dầu khí xảy ra hoặc đặt ở dưới bề mặt biển.

Especially of processes or equipment used in the oil industry situated or occurring beneath the surface of the sea.

海底的, 特别是石油行业的过程或设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh